vừa sức

vừa sức

Bài toán này vừa sức với học sinh tiểu học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phù hợp với khả năng, sức lực của ai đó: "vừa sức" chỉ mức độ công việc, bài học, hoặc hoạt động không quá khó, không quá dễ, người thực hiện có thể làm được không bị quá tải hay kiệt sức.
    • Cân đối, tương xứng với sức chịu đựng: dùng để miêu tả một nhiệm vụ hay thử thách nằm trong giới hạn khả năng của một người hoặc một nhóm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài tập này vừa sức với học sinh lớp 5. (Bài tập độ khó phù hợp, không làm học sinh quá căng thẳng.)
    • Công việc đó vừa sức anh ấy, không cần phải lo lắng. (Công việc nằm trong khả năng của anh ấy, anh ấy có thể làm tốt.)
    • Mức lương vừa sức với năng lực của nhân viên mới. (Mức lương tương xứng với khả năng làm việc của người mới vào nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vừa sức trẻ em": phù hợp với khả năng của trẻ nhỏ.

    • Bài học vừa sức trẻ em giúp các em tiếp thu dễ dàng. (Bài học được thiết kế đơn giản, phù hợp với trình độ của trẻ.)
  • "vừa sức mình": tự đánh giá làm việc trong phạm vi khả năng của bản thân.

    • Hãy chọn công việc vừa sức mình để tránh áp lực. (Nên chọn việc phù hợp với năng lực cá nhân để không bị quá tải.)
Biến thể từ gần giống
  • Sức vừa (cụm từ): mức độ sức lực phù hợp.

    • Anh ấy làm việc với sức vừa, không quá gắng sức. (Anh ấy duy trì năng lượngmức cân bằng.)
  • Vừa tầm (tính từ): phù hợp với trình độ, khả năng (thường dùng cho kiến thức hoặc kỹ năng).

    • Sách này vừa tầm với học sinh trung học. (Sách nội dung không quá khó, cũng không quá dễ.)
  • Quá sức (tính từ): vượt quá khả năngtrái nghĩa với "vừa sức".

    • Nhiệm vụ đó quá sức so với một người mới học. (Nhiệm vụ quá khó, không thể hoàn thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Phù hợp: thích hợp, đúng với yêu cầu hoặc khả năng.

    • Mức độ khó của bài thi phù hợp với trình độ thí sinh. (Bài thi không quá khó, cũng không quá dễ.)
  • Tương xứng: cân đối, ngang bằng với điều kiện hoặc khả năng.

    • Phần thưởng tương xứng với công sức đã bỏ ra. (Phần thưởng bằng với mức độ nỗ lực.)
  • Thích hợp: đúng đắn, vừa vặn với hoàn cảnh.

    • Công việc này thích hợp với người sức khỏe tốt. (Công việc đòi hỏi sức lựcmức trung bình.)
Thành ngữ liên quan
  • Vừa sức mình, vừa lòng người: làm việc phù hợp với khả năng của bản thân đáp ứng được kỳ vọng của người khác.

    • Anh ấy chọn dự án vừa sức mình, vừa lòng người, nên được cả nhóm ủng hộ. (Anh ấy chọn nhiệm vụ cân bằng giữa năng lực cá nhân yêu cầu tập thể.)
  • Không vừa sức thì đừng gắng: khuyên nhủ không nên làm việc quá khả năng.

    • nội dặn: "Không vừa sức thì đừng gắng, kẻo hại thân." (Lời khuyên về việc tránh quá sức để bảo vệ sức khỏe.)